1. Thành phần hoạt chấtDược chất chính: Mỗi lọ chứa Ceftriaxone 1g (dưới dạng ceftriaxone sodium).2. Chỉ định điều trịMedivernol được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn nhạy cảm
1. Thành phần hoạt chấtDược chất chính: Mỗi lọ chứa Ceftriaxone 1g (dưới dạng ceftriaxone sodium).2. Chỉ định điều trịMedivernol được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn nhạy cảm
1. Thành phần hoạt chấtThành phần dược chất: Mỗi viên nén chứa Lovastatin 20 mg. Tá dược: Lactose monohydrate, pregelatinised starch, microcrystalline cellulose, eurobake indigo carmine, butylated hyd
1. Thành phần hoạt chất Thành phần hoạt chất: Natri clorid 3g, Natri lactat 1,55 g, Kali clorid 0,15 g, Calci clorid dihydrat 0,1 g. Tá dược: Nước cất pha tiêm vừa đủ 500 ml2. Chỉ địnhDung dịch tiêm t
Số đăng ký: VD-24966-161. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Mỗi viên nén bao phim chứa Cefuroxim axetil tương đương cefuroxim 250 mg.- Tá dược: Microcrystallin cellulose, natri croscarmellose, ti
Số đăng ký: VD-29694-181. Thành phần hoạt chấtMỗi viên nén sủi bọt EFFER-PARALMAX CODEIN 10 chứa:- Paracetamol: 500 mg- Codein phosphat: 10 mg- Tá dược: Acid citric khan, natri hydrocarbonat, natri ca
Số đăng ký: 8931100092001. Thành phần hoạt chất- Thành phần dược chất: Mỗi viên nén bao phim Dutasteride-5A FARMA 0,5mg chứa Dutasteride 0,5 mg.- Thành phần tá dược: Cellulose vi tinh thể M101, lactos
Số đăng ký: 8941107848241. Thành phần hoạt chấtMỗi ống dung dịch tiêm 3 ml chứa các hoạt chất:- Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) BP: 100 mg.- Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) BP: 100 mg.- Cyanocobal
Số đăng ký: 8931106284241. Thành phần hoạt chất- Mỗi lọ 2 ml dung dịch tiêm chứa hoạt chất chính là Hyoscin butylbromid với hàm lượng 40,0 mg.- Thành phần tá dược: Acid hydrobromic và nước cất pha tiê
Số đăng ký: 8931103370231. Thành phần hoạt chất- Thành phần hoạt chất: Aspirin với hàm lượng 81 mg.- Thành phần tá dược: Lactose khan, tinh bột tiền hồ hóa, microcrystallin cellulose, colloidal silica
Số đăng ký: VD-28105-171. Thành phần hoạt chất (tính cho 1 viên nang)- Hoàng liên (Rhizoma Coptidis): 250 mg.- Mộc hương (Radix Saussureae lappae): 250 mg.- Tá dược: Tinh bột sắn, Povidon K30, Propylp
Số đăng ký: VD-20532-141. Thành phần hoạt chất (cho 01 viên nang cứng)- 260mg cao khô dược liệu tương đương với:+ Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae): 400mg+ Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici):
Số đăng ký: VD-32645-191. Thành phần hoạt chất (Tính cho 1 viên nang)- Bột kép hỗn hợp dược liệu (240 mg) tương đương với:+ Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii): 80 mg+ Tế tân (Asari Radix et Rhi
Số đăng ký: TCT-00159-231. Thành phần hoạt chấtMỗi viên hoàn cứng chứa các thành phần dược liệu sau:- Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae): 20 mg- Bạch linh (Poria): 13,4 mg- Trần bì (Peric
Số đăng ký: TCT-00192-24 Thành phần hoạt chất (tính cho 1 viên nén bao phim): - Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Extractum): 285mg (Tương đương với: Hoàng kỳ 600mg, Đương quy 150mg, Câu kỷ tử 200mg).-
Số đăng ký: 8931105686241. Thành phần hoạt chấtAescin: 40 mg (dưới dạng sodium aescinate 39,75 mg).2. Chỉ định- Phù não do tắc mạch, xuất huyết não, chấn động não, viêm não cấp, phẫu thuật não, do chè
Số đăng ký: VN-23009-221. Thành phần hoạt chất- Yradan 5mg: Mỗi viên nén phân tán chứa hoạt chất Donepezil hydrochloride với hàm lượng 5mg.+ Tá dược gồm có: Mannitol, Low-substituted Hydroxypropyl Cel
Số đăng ký: VD-21328-141. Tên thuốc: Viên diệp hạ châu PYLANTIN® (đạt tiêu chuẩn GMP-WHO).2. Công thức cho 1 viên:- Thành phần hoạt chất: Cao đặc Diệp hạ châu đắng quy về khan: 289 mg.- Thành phần tá